Dịch

feel sorry for

động từ (verb)
UK/ˈfiːl ˈsɒɹi fɔː/US/ˈfil ˈsɑɹi fɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cảm thấy thương chođộng từTo pity; to show pity for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. feel sorry forNguyên thể (infinitive)
  2. feels sorry forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. felt sorry for (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. feeling sorry forPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

feel sorry for someoneThương hại ai
feel sorry for oneselfTự thương hại bản thân

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Đừng tủi thân. Chúng ta cùng chung cảnh ngộ mà.
  • .Tôi thực sự cảm thấy thượng hại ông lão đó, ông ấy sống một mình và không có gia đình.
  • , , / / , , /

AI