Nghĩa chính
- Quần động vậtdanh từAnimals considered as a group; especially those of a particular country, region, time.
- Động vật chí, sách khu hệ động vậtdanh từA book, cataloguing the animals of a country.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- faunaDạng gốc (base form)
- faunae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- faunasSố nhiều (plural)
- faunæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flora and faunadanh từ | danh từ | Hệ động thực vật |
| fossil fauna | Hệ động vật hóa thạch | |
| local fauna | Hệ động vật địa phương | |
| marine fauna | Hệ động vật biển | |
| native fauna | Hệ động vật bản địa | |
| faunal assemblagedanh từ | danh từ | Nhóm các loài khác nhau thường liên kết với nhau mà hóa thạch của chúng xuất hiện cùng nhau trong một tầng cụ thể |
Ví dụ
- hệ thực vật và động vật
- .Chúng tôi không có linh dương thuộc hệ động vật địa phương ở đây.
- .Đất nước chúng tôi có hệ động vật tuyệt đẹp.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc faunaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớifauna
- từ tiếng LatinhFauna
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha