Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
faunated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có (một lượng tương đối lớn) hệ động vật đường ruột
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having (a relatively large amount of) intestinal fauna.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
faunated
mono
faunated
Được sửa đổi bằng cách đưa vào một loại động vật đường ruột duy nhất
tính từ
Ví dụ
Since
no
resistant
forms
or
cysts
of
rumen
protozoa
have
been
detected
in
feed
,
water
or
faeces
,
direct
contact
with
a
faunated
animal
appears
to
be
the
only
route
for
transmission
of
these
rumen
organisms
.
AI
1
Có (một lượng tương đối lớn) hệ động vật đường ruột
1
Có (một lượng tương đối lớn) hệ động vật đường ruột
1
Có (một lượng tương đối lớn) hệ động vật đường ruột