Dịch

faun

danh từ (noun)
UK/fɔːn/US/fɔn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sinh vật rừng có tai, chân nhọn và sừng ngắn của dê và thích vui chơi không kiềm chếdanh từA woodland creature with pointed ears, legs, and short horns of a goat and a fondness for unrestrained revelry.
  2. Các loài bướm nhộng thuộc chi Faunisdanh từAny of various nymphalid butterflies of the genus Faunis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. faunDạng gốc (base form)
  2. faunsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifawn
  2. từ tiếng Latinhfaunus

Ngôn ngữ khác

AI