Dịch

faunic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hệ động vật: động vậttính từPertaining to fauna: faunal.
  2. Liên quan tới hoặc đặc trưng của một thần nôngtính từPertaining to or characteristic of a faun.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

fauna-ic

tính từ

faun-ic

Ví dụ

  • ... , , , .
  • srikes , .
  • ... , , ! , .

AI