Dịch

faking

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈfeɪkɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Đồ giảdanh từThe act of something being faked.
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fakeđộng từpresent participle and gerund of fake

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fakingDạng gốc (base form)
  2. fakingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . .Cô ấy đang giả vờ ngủ, thế nên cô ấy không ngáy.
  • .Cô ấy không giả vờ đâu
  • .Tôi nghĩ anh ta đang giả vờ

AI