Nghĩa chính
- Đồ giảdanh từThe act of something being faked.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fakeđộng từpresent participle and gerund of fake
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fakingDạng gốc (base form)
- fakingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc fakingVí dụ
- . .Cô ấy đang giả vờ ngủ, thế nên cô ấy không ngáy.
- .Cô ấy không giả vờ đâu
- .Tôi nghĩ anh ta đang giả vờ