Dịch

eye-watering

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có mùi, hơi hoặc khói gây kích ứng mắttính từHaving an odour, vapours or smoke which causes irritation to the eyes.
  2. Có mùi hôi cực kỳ khó chịutính từHaving an extremely bad odour.
  3. Đắt đến mức (theo nghĩa bóng) nó sẽ khiến người ta chảy nước mắttính từSo expensive that (figuratively) it would make one's eyes water.
  4. Có tính chất gây sốc hoặc đáng ngạc nhiêntính từOf a shocking or surprising nature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eye-wateringDạng gốc (base form)
  2. more eye-wateringSo sánh hơn (comparative)
  3. most eye-wateringSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

eye-wateringlytrạng từTheo cách thức hoặc ở mức độ khiến một người chảy nước mắt hoặc chảy nước mắt, thường là do một tình huống xúc động hoặc tình cảm đa cảm hoặc do các sự kiện gây sốc hoặc thú vị

Ví dụ

  • 628 Flouch .
  • , , $3 , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI