Dịch

existentialist

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người theo thuyết sinh tồndanh từA person who adheres to the philosophy of existentialism.
  2. Liên quan đến chủ nghĩa hiện sinhtính từOf or pertaining to existentialism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. existentialistDạng gốc (base form)
  2. existentialistsSố nhiều (plural)
  3. more existentialistSo sánh hơn (comparative)
  4. most existentialistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

existentialist anarchismdanh từSự kết hợp giữa chủ nghĩa vô chính phủ và chủ nghĩa hiện sinh, được thúc đẩy bởi một số nhà triết học
existentialist anarchisttính từ, danh từCủa, hỗ trợ, liên quan đến, hoặc ủng hộ chủ nghĩa vô chính phủ hiện sinh

Nguồn gốc (etymology)

existential-ist

  1. từ tiếng Phápexistentialiste

Ví dụ

AI