Nghĩa chính
- Người theo thuyết sinh tồndanh từA person who adheres to the philosophy of existentialism.
- Liên quan đến chủ nghĩa hiện sinhtính từOf or pertaining to existentialism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- existentialistDạng gốc (base form)
- existentialistsSố nhiều (plural)
- more existentialistSo sánh hơn (comparative)
- most existentialistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| existentialist anarchismdanh từ | danh từ | Sự kết hợp giữa chủ nghĩa vô chính phủ và chủ nghĩa hiện sinh, được thúc đẩy bởi một số nhà triết học |
| existentialist anarchisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, hỗ trợ, liên quan đến, hoặc ủng hộ chủ nghĩa vô chính phủ hiện sinh |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápexistentialiste