Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hoàn toàn ngang bằng, ngang nhautính từkhông so sánh (not comparable)Exactly even, equal.
- Bằng nhau, như về điểm số hoặc tài khoản; bị ràng buộctính từkhông so sánh (not comparable)Being equal, as in score or account; tied.
- Chia đềutrạng từkhông so sánh (not comparable)Evenly divided.
- Công bằng; sự cân bằngdanh từkhông đếm được (uncountable)Equity; equilibrium.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Không có gì đến hạn hoặc không có số dư nợ của cả hai bên
- không so sánh (not comparable)Having nothing due, or no balance of debt on either side.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .