Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
even-stevens
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình thế ngang bằng, không bên nào có lợi thế
danh từ
An equal situation, in which no side has an advantage.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
even steven
AI
1
Tình thế ngang bằng
1
Tình thế ngang bằng
1
Tình thế ngang bằng