eugenics
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuyết ưu sinhdanh từkhông đếm được (uncountable)A social philosophy or practice which advocates the improvement of human hereditary qualities through selective breeding, either by encouraging people with superior genetic qualities to reproduce (positive eugenics), or discouraging people with inferior genetic qualities from reproducing (negative eugenics), or by technological means.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-eugenicsdanh từ | danh từ | Việc sử dụng thao tác di truyền để cải thiện phẩm chất di truyền của con người |
| techno-eugenicsdanh từ | danh từ | Hệ tư tưởng ủng hộ việc sử dụng công nghệ sinh sản và di truyền để nâng cao đặc tính và năng lực của con người |
| liberal eugenicsdanh từ | danh từ | Hệ tư tưởng ủng hộ việc sử dụng các công nghệ sinh sản và di truyền trong đó việc lựa chọn nâng cao đặc điểm và năng lực của con người tùy thuộc vào sở thích cá nhân của cha mẹ đóng vai trò là người tiêu dùng, thay vì các chính sách y tế công cộng của nhà nước |
| negative eugenicsdanh từ | danh từ | Khoa học ứng dụng nhằm tránh sự sinh sản của các thành viên của một loài động vật có di truyền kém hơn |
| positive eugenicsdanh từ | danh từ | Khoa học ứng dụng trong việc lựa chọn những đặc điểm tích cực hoặc mong muốn ở một loài |
| in vitro eugenics | Chưa có nghĩa | |
| stealth eugenics | Chưa có nghĩa | |
| new eugenics | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .Đại dịch opioid là có chủ ý, một hình thức của thuyết ưu sinh.
- .Nếu bạn tham gia vào tội ác diệt chủng hoặc thuyết ưu sinh, bạn sẽ bị hoạn.
- .Nhà tù là một hình thức của thuyết ưu sinh.
Họ từ (word family)
cùng gốc eugenicsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha