Dịch

eruption

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phun núi lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violent ejection, such as the spurting out of lava from a volcano.
  2. Sự bộc phát, sự bùng nổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sudden release of pressure or tension.
  3. Sự buột miệng, lời thốt radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An utterance, especially a sudden one; an ejaculation.
  4. Sự phát ban, vết mẩn ngứadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An infection of the skin resulting in a rash or blemishing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eruptionDạng gốc (base form)
  2. eruptionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

skin eruptionChứng phát ban
volcanic eruptionPhun trào núi lửa
flank eruptiondanh từVụ phun trào núi lửa xảy ra ở sườn của một ngọn núi lửa, chứ không phải ở đỉnh núi
eruption columndanh từMột đám mây tro phát ra trong một vụ phun trào núi lửa
creeping eruptiondanh từBệnh về da do sự di chuyển của một số loài ancylostomatids dưới da
bozo eruptiondanh từNhận xét (thường không được viết sẵn) của một chính trị gia hoặc nhân vật của công chúng khác, đặc biệt thiếu cân nhắc và ngu ngốc, đồng thời gây ra hậu quả tiêu cực cho cá nhân đó và nhóm liên kết của họ
nova eruptionVụ bùng nổ tân tinh
bimbo eruptiondanh từVụ bê bối trong đó một phụ nữ công khai cáo buộc một nam chính trị gia có hành vi sai trái về tình dục

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiéruption
  2. từ tiếng Latinheruptio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • một vụ phun trào núi lửa
  • .Có một sự bùng nổ niềm vui khi tiếng còi kết thúc trận đấu vang lên.
  • , Boston's , — "" ! : " / "?Rốt cuộc, Greenfield có thể khiến chúng ta nhớ nhất đến Sylvia Sidney của Boston — tự thân tham gia ngành giải trí! Còn ai khác có thể khiến người ta chờ đợi một chuỗi những lời buột miệng thẳng thừng đến thế: ý tôi là bạn phải kiếm chút tiền chứ/ ý tôi là tất cả chúng ta đều là những kẻ bán mình kiếm ăn?

AI