Nghĩa chính
- Sự phun núi lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violent ejection, such as the spurting out of lava from a volcano.
- Sự bộc phát, sự bùng nổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sudden release of pressure or tension.
- Sự buột miệng, lời thốt radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An utterance, especially a sudden one; an ejaculation.
- Sự phát ban, vết mẩn ngứadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An infection of the skin resulting in a rash or blemishing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eruptionDạng gốc (base form)
- eruptionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| skin eruption | Chứng phát ban | |
| volcanic eruption | Phun trào núi lửa | |
| flank eruptiondanh từ | danh từ | Vụ phun trào núi lửa xảy ra ở sườn của một ngọn núi lửa, chứ không phải ở đỉnh núi |
| eruption columndanh từ | danh từ | Một đám mây tro phát ra trong một vụ phun trào núi lửa |
| creeping eruptiondanh từ | danh từ | Bệnh về da do sự di chuyển của một số loài ancylostomatids dưới da |
| bozo eruptiondanh từ | danh từ | Nhận xét (thường không được viết sẵn) của một chính trị gia hoặc nhân vật của công chúng khác, đặc biệt thiếu cân nhắc và ngu ngốc, đồng thời gây ra hậu quả tiêu cực cho cá nhân đó và nhóm liên kết của họ |
| nova eruption | Vụ bùng nổ tân tinh | |
| bimbo eruptiondanh từ | danh từ | Vụ bê bối trong đó một phụ nữ công khai cáo buộc một nam chính trị gia có hành vi sai trái về tình dục |
Họ từ (word family)
cùng gốc eruptionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiéruption
- từ tiếng Latinheruptio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một vụ phun trào núi lửa
- .Có một sự bùng nổ niềm vui khi tiếng còi kết thúc trận đấu vang lên.
- , Boston's , — "" ! : " / "?Rốt cuộc, Greenfield có thể khiến chúng ta nhớ nhất đến Sylvia Sidney của Boston — tự thân tham gia ngành giải trí! Còn ai khác có thể khiến người ta chờ đợi một chuỗi những lời buột miệng thẳng thừng đến thế: ý tôi là bạn phải kiếm chút tiền chứ/ ý tôi là tất cả chúng ta đều là những kẻ bán mình kiếm ăn?