Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
posteruption
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau một vụ phun trào núi lửa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After a volcanic eruption.
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
eruption
AI
1
Sau một vụ phun trào núi lửa
1
Sau một vụ phun trào núi lửa
1
Sau một vụ phun trào núi lửa