Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
eruption column
danh từ
(noun)
US
/ˌ
i
ˈɹ
ʌ
p
ʃ
ə
n
ˈ
k
ɑ
l
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Một đám mây tro phát ra trong một vụ phun trào núi lửa
danh từ
a cloud of ash emitted during a volcanic eruption
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
eruption column
Dạng gốc
(base form)
eruption column
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Một đám mây tro phát ra trong một vụ phun trào núi lửa
1
Một đám mây tro phát ra trong một vụ phun trào núi lửa
1
Một đám mây tro phát ra trong một vụ phun trào núi lửa