Dịch

epoxy

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Epoxi, cầu oxy (- o -), vòng oxytính từkhông so sánh (not comparable)Derived from an epoxide.
  2. Nhựa epoxydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thermosetting polyepoxide resin used chiefly in strong adhesives, coatings and laminates; epoxy resin.
  3. Dán bằng keo epoxyđộng từTo glue with epoxy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. epoxyNguyên thể (infinitive)
  2. epoxiesSố nhiều (plural)
  3. epoxyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. epoxiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. epoxyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

epoxy-tiền tốDựa trên epoxit
epoxy resindanh từNhựa epoxi

Nguồn gốc (etymology)

ep--oxy

Ví dụ

  • , , . […] , €4 25,000 , .Giá trị doanh số nhựa epoxy lớn nhất là sang Đức, Đan Mạch, Tây Ban Nha và Áo. Trên toàn châu Âu, lĩnh vực này chiếm doanh thu 4 tỷ euro và sử dụng khoảng 25.000 lao động, với nhựa epoxy hiện diện trong nhiều sản phẩm khác nhau trên toàn ngành.
  • , .BPA được sử dụng rộng rãi trong chất dẻo và nhựa epoxy, bao gồm cả lớp lót hộp đựng thực phẩm.
  • , . .BPA được sử dụng rộng rãi trong chất dẻo và nhựa epoxy, bao gồm cả lớp lót hộp đựng thực phẩm. Nó đã được xác định là chất gây rối loạn nội tiết, nghĩa là nó ảnh hưởng đến các tuyến và hormone.

AI