Dịch

epitaph

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛp.ɪˌtɑːf/US/ˈɛp.ɪˌtæf/nguồn

Nghĩa chính

  1. Văn biadanh từAn inscription on a gravestone in memory of the deceased.
  2. Thơ tưởng niệm, bài điếu văndanh từA poem or other short text written in memory of a deceased person.
  3. Viết văn bia, vịnh biađộng từnội động từ (intransitive)To write or speak after the manner of an epitaph.
  4. Tưởng niệm bằng văn biađộng từngoại động từ (transitive)To commemorate by an epitaph.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. epitaphNguyên thể (infinitive)
  2. epitaphsSố nhiều (plural)
  3. epitaphedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. epitaphingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • epitaph (to sb/sth)văn bia (về ai/cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

epi--taph

  1. từ tiếng Pháp cổepitafe
  2. từ tiếng Latinh muộnepitaphium“eulogy”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἐπιτάφιοςepitáphios“relating to a funeral”

Ví dụ

  • […] " ."Hạ viện trong các bài phát biểu của họ đã viết bia tưởng niệm về ông [...] 'Ông sống như một con sói và chết như một con chó.'
  • .Xin hãy để tôi được ghi bia vinh danh là nhà phát minh thể thơ Hexameter tiếng Anh.
  • " ?" " ."'Các chữ cái tiếng Do Thái trên văn bia đó nghĩa là gì?' 'Mong linh hồn bà được buộc vào bó sự sống.'

AI