Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cáo phódanh từA brief notice of a person's death, especially one published in a newspaper or other publication; also (obsolete), the section of a newspaper where notices of deaths are published.
- Bài viết tưởng niệm, tiểu sử người mấtdanh từA brief biography of a person (especially one who is well-known) who has recently died, usually describing their life and achievements, particularly in the form of an article in a news publication or an item in a news broadcast.
- Sự khai tử, dấu chấm hếtdanh từAn announcement or description of the end of something.
- Người chếttính từRelating to obituaries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obituaryDạng gốc (base form)
- obituariesSố nhiều (plural)
- more obituarySo sánh hơn (comparative)
- most obituarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| newspaper obituary | Cáo phó trên báo | |
| obituary notice | Thông báo cáo phó | |
| publish an obituary | Đăng cáo phó | |
| write an obituary | Viết cáo phó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sổ tử
- Sổ tử, danh sách người qua đờiA register of deaths, especially one maintained by a religious institution; a necrology.
Ví dụ
- , , . , , :— " 29 ., , , ., , 77."Tờ báo được giao đến như thường lệ sau bữa sáng. Tôi xem qua và phát hiện mục đáng nhớ này giữa những thông báo cáo phó trong ngày: — "Vào ngày 29 tháng này, tại Brighton, Michael Vanstone, Esq., trước đây ở Zurich, thọ 77 tuổi.
- . : " ?"Bạn biết đấy, người Hy Lạp không viết điếu văn. Họ chỉ hỏi một câu duy nhất sau khi một người qua đời: "Người đó có đam mê không?
- England's , 10 . Walsh’s ; England's , .Mọi người đều há hốc mồm khi đội hình xuất phát của tuyển Anh được công bố, sự trở lại của Keira Walsh trông như một phép màu chỉ 10 ngày sau khi cô rời sân trên cáng trong đau đớn. Những bài báo sớm khai tử cơ hội World Cup của Walsh từng được viết ra; cô là cầu thủ giá trị nhất của tuyển Anh, không thể thay thế.
Họ từ (word family)
cùng gốc obituaryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiobituārius“obituary”
- từ tiếng Latinhobitus“act of approaching or going toward, an approach; act of going down, setting; of the sun: sunset; death; destruction, downfall, ruin”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁ey-“to go”