obituario
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/obiˈtwaɾjo/
Nghĩa chính
- Cáo phódanh từobituary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obituarioDạng gốc (base form)
- obituariosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Ai đã viết bản cáo phó này?
- .Họ đã lấy cắp mười cuốn sổ tử từ các nhà thờ khác nhau rồi.
- .Hôm qua người ta đã lấy cắp cuốn sổ tử ở nhà thờ làng tôi.