Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
obital
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một cáo phó
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to an obit.
Ví dụ
This
obital
book
which
I
have
in
my
little
library
,
was
written
by
a
Benedictin
monk
of
Doway
,
named
Tho
.
White
alias
Woodhop
[…]
AI
1
Liên quan đến một cáo phó
1
Liên quan đến một cáo phó
1
Liên quan đến một cáo phó