Dịch

enlarged là quá khứ và phân từ quá khứ của enlarge

enlarge

B1động từ (verb)
UK/ɪnˈlɑːd͡ʒ/US/ɪnˈlɑɹd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Làm lớn hơn, phóng tođộng từngoại động từ (transitive)To make (something) larger.
  2. Trở nên lớn hơn, phình rađộng từnội động từ (intransitive)To grow larger.
  3. Mở rộng, làm phong phúđộng từngoại động từ (transitive)To increase the capacity of; to expand; to give free scope or greater scope to; also, to dilate, as with joy, affection, etc.
  4. Nói dài dòng, bàn kỹđộng từnội động từ (intransitive)To speak or write at length upon or on (some subject); expand; elaborate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enlargeNguyên thể (infinitive)
  2. enlargesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enlargedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enlargingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • enlarge (sth)mở rộng (cái gì)
  • have sth enlargedphóng to cái gìWe're going to have this picture enlarged.Chúng tôi định đi phóng to bức ảnh này.
  • be enlargedđược phóng toThe images were enlarged to the size of a wall of a room.Các hình ảnh đã được phóng to bằng kích thước một bức tường trong phòng.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Đổi chiều thuận gió
  1. Đổi chiều thuận gió, thổi xuôi chiềuTo get more astern or parallel with the vessel's course; to draw aft; said of the wind.

Ví dụ

  • .Chúng ta sẽ cần tăng ngân sách nếu muốn bao gồm chuyến đi trực thăng trong kỳ nghỉ.
  • , […] .Hỡi người Cô-rinh-tô, lòng chúng tôi đã mở rộng.
  • , . , , " ."Chúng ta sau đó được nghe kể về loài tử xà giết chết bằng cái nhìn, và về con chuột chạy quanh con rắn cho đến khi lao vào miệng tử thần. Sau khi chép lại nhiều chuyện nhảm nhí như vậy, tác giả chỉ thêm rằng, "nhưng bạn đọc hãy lượng thứ cho sự dài dòng của chúng tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm lớn hơn
Trở nên lớn hơn
Mở rộng
Thả tự do

Nguồn gốc (etymology)

en-large

  1. từ tiếng Anh trung đạienlargen
  2. từ tiếng Pháp cổenlargier

AI