Dịch

emu

B2danh từ (noun)
UK/ˈiːɛmˌjuː/US/ˈɛmju/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đà điểu châu Úcdanh từA large flightless bird native to Australia, Dromaius novaehollandiae.
  2. Đơn vị điện từdanh từInitialism of electromagnetic unit.
  3. Trình giả lậpdanh từClipping of emulator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emuDạng gốc (base form)
  2. emusSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

emu bobdanh từNhiệm vụ được giao cho một nhóm người, đặc biệt là học sinh hoặc tân binh, trong đó họ di chuyển quanh một khu vực và nhặt rác trên mặt đất
emu bushdanh từCác loại cây bụi sa mạc của Úc thuộc chi Eremophila, có trái cây được emus ăn
Emu Creekdanh từ riêngĐịa phương ở Thành phố Greater Bendigo, miền trung Victoria, Úc
emu appledanh từCây Kunzea pomifera
Mount Emudanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Pyrenees, miền trung tây Victoria, Australia
emu patroldanh từĐồng nghĩa với emu bob
emu paradedanh từĐồng nghĩa với emu bob
Emu Heightsdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Penrith, New South Wales, Úc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đà điểu đầu mào
  1. A cassowary (genus Casuarius).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bồ Đào Nhaema“(originally) cassowary; giant rhea; (now) ostrich”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , 10⁻⁴ /. ( / .., 10³.)Các nghiên cứu ban đầu không cho thấy cường độ từ tính có thể phát hiện được trong thủy tinh tektite, ở mức khoảng 10⁻⁴ đơn vị điện từ/g. (Để chuyển đổi các phép đo từ đơn vị điện từ/g sang hệ S.I., hãy nhân với 10³.)
  • . , ( $20 ).Thấy bài viết này về việc chơi các trò chơi tải xuống trên GBA. Đó là một sản phẩm chính thức của Nintendo ở Nhật Bản, và nghĩ rằng có thể hữu ích nếu Nintendo phát hành các trình giả lập thực tế và một số tài sản trò chơi cũ của họ (ngoài dòng cổ điển 20 đô la).
  • Dinewan , , .Dinewan chim đà điểu, là loài chim lớn nhất, được các loài chim khác công nhận là vua.

AI