Dịch

emu bob

danh từ (noun)
UK/ˈiːɛmˌjuː ˈbɒb/US/ˈɛmju ˈbɑb/

Nghĩa chính

  1. Nhiệm vụ được giao cho một nhóm người, đặc biệt là học sinh hoặc tân binh, trong đó họ di chuyển quanh một khu vực và nhặt rác trên mặt đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A task assigned to a group of people, especially schoolchildren or army recruits, where they move around an area and pick up rubbish from the ground.
  2. Các hoạt động liên quan đến việc cúi xuống lặp đi lặp lại trên một khu vực rộng, chẳng hạn như tìm kiếm manh mối liên quan đến sự mất tích của ai đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any activity which involves repetitive bending down over a wide area, such as searching for clues relating to somebody's disappearance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emu bobDạng gốc (base form)
  2. emu bobsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI