emptyhanded
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Không có gì trong taytính từWith nothing in one's hands.
- Nghèo khó; không có tiền hoặc nguồn lựctính từImpoverished; having no money or resources.
- Không có gì để cung cấptính từHaving nothing to offer.
- Đã nhận được hoặc không có được gìtính từHaving received or acquired nothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emptyhandedDạng gốc (base form)
- more emptyhandedSo sánh hơn (comparative)
- most emptyhandedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc emptyhanded2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Tay không
- Tay không, tay trắng, trắng tayHaving nothing to offer; unable to give what was promised.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . ...
- "" .
- ... , .