emptyhandedness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tình trạng không có gì trong taydanh từkhông đếm được (uncountable)The state of having nothing in one's hands.
- Nghèo đói hoặc thiếu của cải và nguồn lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Poverty or lack of possessions and resources.
- Thiếu bất cứ thứ gì để cung cấpdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of anything to offer
- Sự thiếu một cái gì đó mà người ta tìm cách có đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)The lack of something one sought to acquire.
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Không hoàn thành một nhiệm vụ hoặc sứ mệnh
- không đếm được (uncountable)Failure to accomplish a task or mission.