Dịch

emptyhandedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tình trạng không có gì trong taydanh từkhông đếm được (uncountable)The state of having nothing in one's hands.
  2. Nghèo đói hoặc thiếu của cải và nguồn lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Poverty or lack of possessions and resources.
  3. Thiếu bất cứ thứ gì để cung cấpdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of anything to offer
  4. Sự thiếu một cái gì đó mà người ta tìm cách có đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)The lack of something one sought to acquire.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Không hoàn thành một nhiệm vụ hoặc sứ mệnh
  1. không đếm được (uncountable)Failure to accomplish a task or mission.

Nguồn gốc (etymology)

AI