Dịch

embrasure

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các vết lõm giữa các lỗ châu mai của một trận địa; một lỗ trên tường hoặc lan can để có thể bắn đạn qua đódanh từAny of the indentations between the merlons of a battlement; an opening in a wall or parapet through which ordnance can be fired.
  2. Bất kỳ không gian nhỏ được bảo vệdanh từAny small protected space.
  3. Vết lõm nghiêng trên tường dành cho cửa ra vào hoặc cửa sổ, sao cho không gian bên trong lớn hơn bên ngoàidanh từThe slanting indentation in a wall for a door or window, such that the space is larger on the inside than the outside.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. embrasureDạng gốc (base form)
  2. embrasuresSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cái ôm
  1. An embrace.

Ví dụ

  • , .
  • , , .
  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc embrasure

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápembrasure
  2. từ tiếng Pháp cổembrasure“cut at a slant, make a groove or furrow”

AI