embrasure
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các vết lõm giữa các lỗ châu mai của một trận địa; một lỗ trên tường hoặc lan can để có thể bắn đạn qua đódanh từAny of the indentations between the merlons of a battlement; an opening in a wall or parapet through which ordnance can be fired.
- Bất kỳ không gian nhỏ được bảo vệdanh từAny small protected space.
- Vết lõm nghiêng trên tường dành cho cửa ra vào hoặc cửa sổ, sao cho không gian bên trong lớn hơn bên ngoàidanh từThe slanting indentation in a wall for a door or window, such that the space is larger on the inside than the outside.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embrasureDạng gốc (base form)
- embrasuresSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái ôm
- An embrace.
Ví dụ
- , .
- , , .
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc embrasureNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápembrasure
- từ tiếng Pháp cổembrasure“cut at a slant, make a groove or furrow”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung