Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
embow
động từ
(verb)
/
ɪ
m
ˈ
b
əʊ
/
Nghĩa chính
1
Uốn cong hình vòng cung
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To bend like a bow; to curve.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
embow
embow
l
Có hình dạng giống như một cái bát
động từ
embow
el
Bao bọc hoặc chôn cất
động từ
embow
er
Bao bọc một cái gì đó hoặc ai đó như thể trong một cái nơ; trú ẩn bằng tán lá
động từ
embow
ment
Một phần uốn cong hoặc cong
danh từ
Xem thêm 4 từ
Nguồn gốc
(etymology)
en-
+
bow
Ví dụ
with
gilded
horns
embowd
like
the
moon
embowed
arches
AI
1
Uốn cong hình vòng cung
1
Uốn cong hình vòng cung
1
Uốn cong hình vòng cung