Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con voidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large mammal of the family Elephantidae in the order Proboscidea, having a trunk, and native to Africa and Asia.
- Vật khổng lồ, vật cồng kềnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything huge and ponderous.
- Giấy khổ lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of elephant paper.
- Tiếng đệm đếm giâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)used when counting to add length, so that each count takes about one second
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elephantDạng gốc (base form)
- elephantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| african elephantdanh từ | danh từ | Voi châu Phi |
| baby elephant | Voi con | |
| elephant in the roomdanh từ | danh từ | Vấn đề hiển nhiên bị né tránh |
| herd of elephants | Đàn voi | |
| white elephantdanh từ | danh từ | Vật vô dụng tốn kém |
| see the elephantđộng từ | động từ | Chứng kiến một điều gì đó bất ngờ và đầy cảm hứng |
| elephant skindanh từ | danh từ | Nền đất |
| Indian elephantdanh từ | danh từ | Voi châu á |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Quân tượng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A xiangqi piece that is moved two points diagonally, may not jump over intervening pieces and may not cross the river.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc elephantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạielefant
- từ tiếng Pháp cổelefant
- từ tiếng Latinhelephantus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- . . , , ...Chơi trốn tìm đi. Tớ sẽ đếm nhé. Một giây, hai giây, ba giây...
- .Bạn thích một con voi.
- .Con voi có màu xám.