Dịch

elephant

A2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈɛlɪfənt/US/ˈɛləfənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Con voidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large mammal of the family Elephantidae in the order Proboscidea, having a trunk, and native to Africa and Asia.
  2. Vật khổng lồ, vật cồng kềnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything huge and ponderous.
  3. Giấy khổ lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of elephant paper.
  4. Tiếng đệm đếm giâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)used when counting to add length, so that each count takes about one second

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elephantDạng gốc (base form)
  2. elephantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

african elephantdanh từVoi châu Phi
baby elephantVoi con
elephant in the roomdanh từVấn đề hiển nhiên bị né tránh
herd of elephantsĐàn voi
white elephantdanh từVật vô dụng tốn kém
see the elephantđộng từChứng kiến một điều gì đó bất ngờ và đầy cảm hứng
elephant skindanh từNền đất
Indian elephantdanh từVoi châu á

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quân tượng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A xiangqi piece that is moved two points diagonally, may not jump over intervening pieces and may not cross the river.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạielefant
  2. từ tiếng Pháp cổelefant
  3. từ tiếng Latinhelephantus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • . . , , ...Chơi trốn tìm đi. Tớ sẽ đếm nhé. Một giây, hai giây, ba giây...
  • .Bạn thích một con voi.
  • .Con voi có màu xám.

AI