howdah
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chiếc ghế, thường có mái che, được đặt trên lưng voi hoặc lạc đàdanh từA seat, usually with a canopy, carried on the back of an elephant or camel.
- Cỗ xe được trang trí công phu đặt trên lưng voi hoặc đôi khi là các động vật khác, trước đây thường được sử dụng nhất cho những người giàu đến Ấn Độ bằng voidanh từAn ornate carriage which is positioned on the back of elephants or occasionally other animals, used most often in the past for rich people who travelled in India via elephant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- howdahDạng gốc (base form)
- howdahsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc howdahNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiहौदाhaudā
- từ tiếng Ả Rậpهَوْدَجhawdaj“litter carried by a camel”