Nghĩa chính
- Dùng để tạo tên nguyên mẫu cho các nguyên tố chưa được khám phá, khi thêm vào trước nguyên tố đã biết phía trên chúng trong cùng một nhóm của bảng tuần hoàntiền tốUsed to form prototype names for as-yet undiscovered elements, when prepended to the known element above them in the same group of the periodic table.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eka-golddanh từ | danh từ | Roentgenium.chưa dịch |
| eka-leaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flerovium |
| eka-borondanh từ | danh từ | scandiumchưa dịch |
| eka-radondanh từ | danh từ | Nguyên tố hóa học không ổn định, có tính phóng xạ, có số nguyên tử 118, hiện được đặt tên là oganesson |
| eka-iodinedanh từ | danh từ | Nguyên tố này |
| eka-osmiumdanh từ | danh từ | hassium.chưa dịch |
| eka-radiumdanh từ | danh từ | unbiniliumchưa dịch |
| eka-bismuthdanh từ | danh từ | moscoviumchưa dịch |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnएक“one, first”