Dịch

eka-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo tên nguyên mẫu cho các nguyên tố chưa được khám phá, khi thêm vào trước nguyên tố đã biết phía trên chúng trong cùng một nhóm của bảng tuần hoàntiền tốUsed to form prototype names for as-yet undiscovered elements, when prepended to the known element above them in the same group of the periodic table.

Cụm từ (phrase)

eka-golddanh từRoentgenium.chưa dịch
eka-leaddanh từĐồng nghĩa với flerovium
eka-borondanh từscandiumchưa dịch
eka-radondanh từNguyên tố hóa học không ổn định, có tính phóng xạ, có số nguyên tử 118, hiện được đặt tên là oganesson
eka-iodinedanh từNguyên tố này
eka-osmiumdanh từhassium.chưa dịch
eka-radiumdanh từunbiniliumchưa dịch
eka-bismuthdanh từmoscoviumchưa dịch

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnएक“one, first”

AI