Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
eka-radon
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nguyên tố hóa học không ổn định, có tính phóng xạ, có số nguyên tử 118, hiện được đặt tên là oganesson
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The unstable, radioactive, chemical element with atomic number 118, now named oganesson.
Nguồn gốc
(etymology)
eka-
+
radon
AI
1
Nguyên tố hóa học không ổn định
1
Nguyên tố hóa học không ổn định
1
Nguyên tố hóa học không ổn định