Nghĩa chính
- Rađơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The chemical element (symbol Rn, formerly Ro) with atomic number 86. It is an odorless, colorless, chemically inert but radioactive noble gas.
- Đồng vị rađơn-222danh từkhông đếm được (uncountable)Radon-222 (22286Rn), the most stable isotope of said element.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eka-radondanh từ | danh từ | Nguyên tố hóa học không ổn định, có tính phóng xạ, có số nguyên tử 118, hiện được đặt tên là oganesson |
| radon seeddanh từ | danh từ | Ống thủy tinh hoặc vàng nhỏ chứa khí radon được cấy vào cơ thể bệnh nhân để xạ trị |
| Radon pointdanh từ | danh từ | Điểm nằm trong giao điểm của các bao lồi được xác định theo định lý Radon |
| Radon measuredanh từ | danh từ | Thước đo trên đại số σ của các tập Borel của không gian Hausdorff hữu hạn cục bộ và chính quy bên trong |
| Radon transformdanh từ | danh từ | Phép biến đổi tích phân đưa một hàm xác định trên mặt phẳng thành một hàm xác định trên không gian (hai chiều) của các đường trong mặt phẳng, có giá trị tại một đường cụ thể bằng tích phân đường của hàm trên đường đó |
| Radon's theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý về các tập lồi, phát biểu rằng bất kỳ tập hợp d + 2 điểm nào trong Rᵈ đều có thể được phân chia thành hai tập hợp có các bao lồi cắt nhau |
| radon fluoride | Chưa có nghĩa | |
| radon difluoride | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc radonVí dụ
- ?Có bao nhiêu rađơn ở đó?
- , , , , .Heli, neon, argon, krypton, xenon và rađơn là các khí hiếm.
- .Một số phép đo cho thấy nồng độ rađơn cao ở khu vực này.