emanation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động chảy hoặc tiến hành (của một cái gì đó, chất lượng hoặc cảm giác) từ một nguồn hoặc nguồn gốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of flowing or proceeding (of something, quality, or feeling) from a source or origin.
- Thứ phát hành, lưu chuyển hoặc thu được từ bất kỳ đối tượng nào dưới dạng nguồn; dòng chảy ra; một dòng chảydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which issues, flows, or proceeds from any object as a source; efflux; an effluence.
- Việc sinh ra Chúa Con và cuộc rước Chúa Thánh Thần, khác biệt với nguồn gốc của các loài thọ tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The generation of the Son and the procession of the Holy Spirit, as distinct from the origination of created beings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emanationDạng gốc (base form)
- emanationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- emanation (of sth) (from sth)sự phát ra (của cái gì) (từ cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| radium emanationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với radon |
| thorium emanationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thoron |
| actinium emanationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với actinon |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
(vật lý, hóa học) Nguyên tố radon (Rn)
- không đếm được (uncountable)(physics, chemistry) The element radon (Rn)
Họ từ (word family)
cùng gốc emanationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- ; , .