Dịch

Radon transform

danh từ (noun)
US/ˈɹeɪdɒn tɹænsˈfɔɹm/

Nghĩa chính

  1. Phép biến đổi tích phân đưa một hàm xác định trên mặt phẳng thành một hàm xác định trên không gian (hai chiều) của các đường trong mặt phẳng, có giá trị tại một đường cụ thể bằng tích phân đường của hàm trên đường đódanh từAn integral transform which takes a function defined on the plane to a function defined on the (two-dimensional) space of lines in the plane, whose value at a particular line is equal to the line integral of the function over that line.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Radon transformDạng gốc (base form)
  2. Radon transformsSố nhiều (plural)

AI