Dịch

eddy

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛd.i/US/ˈɛdi/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Xoáy nước; gió lốcdanh từA current of air or water running back, or in an opposite direction to the main current.
  2. Xoáy nước, dòng xoáydanh từA circular current; a whirlpool.
  3. Đồ ăn chứa cần sa, kẹo cần sadanh từA marijuana edible.
  4. Cuộn xoáy, xoay trònđộng từnội động từ (intransitive)To form an eddy; to move in, or as if in, an eddy; to move in a circle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eddyNguyên thể (infinitive)
  2. eddiesSố nhiều (plural)
  3. eddysSố nhiều (plural)
  4. eddiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. eddyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

eddy currentdanh từDòng điện xoáy
Eddy kitedanh từCon diều hình tứ giác không đuôi có bề mặt lồi tiếp xúc với gió, được sử dụng trong một loạt thí nghiệm khí tượng
eddy rootdanh từRễ củ của khoai môn
Eddy Countydanh từ riêngMột trong 33 quận ở New Mexico, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Carlsbad. Được đặt theo tên của Charles B. Eddy
Mediterranean eddydanh từĐồng nghĩa với meddy
eddy kinetic energydanh từNăng lượng liên quan đến phần hỗn loạn của dòng chất lỏng

Nguồn gốc (etymology)

ed-ea

  1. từ tiếng Anh trung đạieddy
  2. từ tiếng Anh cổedēa
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁é

Ví dụ

  • , , , , , , , , .Ở mũi thuyền, Dobbs già khéo léo chèo chống với dòng nước, lách mũi thuyền vào những xoáy nước và dòng nước ngược, tận dụng hướng dòng chảy bất cứ khi nào có thể, và khi không thể thì kiên cường khua mái chèo, có lẽ không khỏe bằng người bạn đồng hành nhưng bền bỉ không kém.
  • . moment’s , , , .Cứ như thể căn phòng lập tức ngập đầy nước. Sau một thoáng chần chừ, hết cặp đôi này đến cặp đôi khác lao ra giữa dòng, rồi xoay tròn trong những vòng xoáy.
  • , . you’d .Nếu rốt cuộc bạn mang theo vài viên kẹo cần sa, hãy thử bóc bỏ bao bì và ngụy trang chúng thành kẹo thường. Hãy tính trước liều lượng đồ ăn cần sa muốn đem và mức độ phê mà bạn định đạt tới.

AI