Nghĩa chính
- Xoáy nước; gió lốcdanh từA current of air or water running back, or in an opposite direction to the main current.
- Xoáy nước, dòng xoáydanh từA circular current; a whirlpool.
- Đồ ăn chứa cần sa, kẹo cần sadanh từA marijuana edible.
- Cuộn xoáy, xoay trònđộng từnội động từ (intransitive)To form an eddy; to move in, or as if in, an eddy; to move in a circle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eddy currentdanh từ | danh từ | Dòng điện xoáy |
| Eddy kitedanh từ | danh từ | Con diều hình tứ giác không đuôi có bề mặt lồi tiếp xúc với gió, được sử dụng trong một loạt thí nghiệm khí tượng |
| eddy rootdanh từ | danh từ | Rễ củ của khoai môn |
| Eddy Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 33 quận ở New Mexico, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Carlsbad. Được đặt theo tên của Charles B. Eddy |
| Mediterranean eddydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với meddy |
| eddy kinetic energydanh từ | danh từ | Năng lượng liên quan đến phần hỗn loạn của dòng chất lỏng |
Họ từ (word family)
cùng gốc eddyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , , , , , , .Ở mũi thuyền, Dobbs già khéo léo chèo chống với dòng nước, lách mũi thuyền vào những xoáy nước và dòng nước ngược, tận dụng hướng dòng chảy bất cứ khi nào có thể, và khi không thể thì kiên cường khua mái chèo, có lẽ không khỏe bằng người bạn đồng hành nhưng bền bỉ không kém.
- . moment’s , , , .Cứ như thể căn phòng lập tức ngập đầy nước. Sau một thoáng chần chừ, hết cặp đôi này đến cặp đôi khác lao ra giữa dòng, rồi xoay tròn trong những vòng xoáy.
- , . you’d .Nếu rốt cuộc bạn mang theo vài viên kẹo cần sa, hãy thử bóc bỏ bao bì và ngụy trang chúng thành kẹo thường. Hãy tính trước liều lượng đồ ăn cần sa muốn đem và mức độ phê mà bạn định đạt tới.