Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
eddyline
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đường viền của một dòng xoáy, nơi nó hòa vào dòng điện chính
danh từ
The outline of an eddy, where it joins the main current.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
eddyline
Dạng gốc
(base form)
eddyline
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
eddy
+
line
AI
1
Đường viền của một dòng xoáy
1
Đường viền của một dòng xoáy
1
Đường viền của một dòng xoáy