Dịch

ectopia

danh từ (noun)
UK/ɛkˈtəʊ.pi.ə/US/ɛkˈtoʊ.pi.ə/

Nghĩa chính

  1. Sự lạc, lệch vị trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition where an organ or other body part has an abnormal position.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ectopiaDạng gốc (base form)
  2. ectopiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ectopia lentisdanh từSự dịch chuyển hoặc sai lệch của thấu kính của mắt so với vị trí bình thường của nó
ectopia cordisChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

ec--topia

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiectopia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἔκτοποςéktopos“away from a place”

AI