Dịch

ectopic

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lạc chỗtính từRelating to ectopia.
  2. Lạc chỗ, bất thườngtính từBeing out of place; having an abnormal position.
  3. Nhịp ngoại tâm thudanh từEctopic beat.
  4. Thai ngoài tử cungdanh từAn ectopic pregnancy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ectopicDạng gốc (base form)
  2. ectopicsSố nhiều (plural)
  3. more ectopicSo sánh hơn (comparative)
  4. most ectopicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ectopic pregnancydanh từThai ngoài tử cung

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Bất chấp những tiến bộ y học, mang thai ngoài tử cung vẫn là một nguyên nhân đáng kể gây tử vong ở bà mẹ trên toàn thế giới.
  • .Mang thai ngoài tử cung rất nguy hiểm và có khả năng gây tử vong cho người mẹ.
  • .Tôi từng bị mang thai ngoài tử cung hai năm trước.

AI