Dịch

entopic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đúng vị trí (bình (thường))tính từkhông so sánh (not comparable)in the usual place, referring to medical or anatomical objects.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

entopic graphomaniadanh từPhương pháp siêu thực trong đó các chấm được tạo ra ở những vị trí có tạp chất trên một tờ giấy trắng, sau đó tạo các đường kẻ giữa các chấm

AI