EC
B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Viết tắt của earth closetdanh từInitialism of earth closet.
- Viết tắt của edge combinerdanh từInitialism of edge combiner.
- Viết tắt của European Communitiesdanh từ riêngInitialism of European Communities (1952–2009).
- Viết tắt của east/eastern Caribbeantính từInitialism of east/eastern Caribbean.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ECDạng gốc (base form)
- ECsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ec country | Quốc gia ec | |
| ec law | Luật ec | |
| ec member | Thành viên ec | |
| ec.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của et cetera |
| home ecdanh từ | danh từ | Hợp chất cắt bớt của kinh tế gia đình |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Danh từ riêng (proper noun) 3
Viết tắt của electron capture
- Initialism of electron capture.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc EC- EC12Nói chung, mười hai quốc gia thành viên của Cộng đồng châu Âu (EC) từ năm 1986 đến năm 1992, sau khi Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha gia nhập tổ chức nàydanh từ
- EC9Nói chung, chín quốc gia thành viên của Cộng đồng Châu Âu (EC) từ năm 1973 đến năm 1980, sau khi Đan Mạch, Ireland và Vương quốc Anh gia nhập tổ chức nàydanh từ
- EC6Nói chung, sáu quốc gia thành viên ban đầu của Cộng đồng Châu Âu (EC) kể từ khi thành lập vào năm 1957 đến năm 1972: Bỉ, Pháp, Ý, Luxembourg, Hà Lan và Tây Đứcdanh từ
- EC10Nói chung, mười quốc gia thành viên của Cộng đồng châu Âu (EC) từ năm 1981 đến năm 1985, sau khi Hy Lạp gia nhập tổ chức nàydanh từ
Ví dụ
- ( ) 1986.Bồ Đào Nha là thành viên sáng lập NATO và gia nhập EC (nay là EU) vào năm 1986.
- .Các nước EC có lợi ích rất lớn trong các cuộc đàm phán.
- .Các nước EC đang thảo ra một hiệp ước an ninh mới.