Dịch

EC

B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Viết tắt của earth closetdanh từInitialism of earth closet.
  2. Viết tắt của edge combinerdanh từInitialism of edge combiner.
  3. Viết tắt của European Communitiesdanh từ riêngInitialism of European Communities (1952–2009).
  4. Viết tắt của east/eastern Caribbeantính từInitialism of east/eastern Caribbean.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ECDạng gốc (base form)
  2. ECsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ec countryQuốc gia ec
ec lawLuật ec
ec memberThành viên ec
ec.cụm từViết tắt của et cetera
home ecdanh từHợp chất cắt bớt của kinh tế gia đình

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Danh từ riêng (proper noun) 3
Viết tắt của electron capture
  1. Initialism of electron capture.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ( ) 1986.Bồ Đào Nha là thành viên sáng lập NATO và gia nhập EC (nay là EU) vào năm 1986.
  • .Các nước EC có lợi ích rất lớn trong các cuộc đàm phán.
  • .Các nước EC đang thảo ra một hiệp ước an ninh mới.

AI