Dịch

EC10

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nói chung, mười quốc gia thành viên của Cộng đồng châu Âu (EC) từ năm 1981 đến năm 1985, sau khi Hy Lạp gia nhập tổ chức nàydanh từkhông đếm được (uncountable)Collectively, the ten member states of the European Community (EC) from 1981 to 1985, after Greece joined the organization.

AI