Dịch

EC12

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nói chung, mười hai quốc gia thành viên của Cộng đồng châu Âu (EC) từ năm 1986 đến năm 1992, sau khi Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha gia nhập tổ chức nàydanh từkhông đếm được (uncountable)Collectively, the twelve member states of the European Community (EC) from 1986 to 1992, after Portugal and Spain joined the organization.

AI