Dịch

EC9

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nói chung, chín quốc gia thành viên của Cộng đồng Châu Âu (EC) từ năm 1973 đến năm 1980, sau khi Đan Mạch, Ireland và Vương quốc Anh gia nhập tổ chức nàydanh từkhông đếm được (uncountable)Collectively, the nine member states of the European Community (EC) from 1973 to 1980, after Denmark, Ireland, and the United Kingdom joined the organization.

AI