Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đã tuyên bốtính từdeclared
- Giảmdanh từAbbreviation of decrement.
- Tuyên bốdanh từAbbreviation of declaration.
- Trang trídanh từAbbreviation of decoration.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giảm
- Abbreviation of decrease.
Ví dụ
- 4 , , 4 (4,5) Anh ấy không thanh toán đúng hạn nên giờ đã vỡ nợ.
- 8, , , . 24, 1968.Apollo 8, sứ mệnh có người đầu tiên lên mặt trăng, đã vào quỹ đạo mặt trăng vào đêm Giáng sinh, ngày 24 tháng 12 năm 1968.
- . 12 .Blue Origin đã phóng thành công tàu vũ trụ tái sử dụng New Shepard vào ngày 12 tháng 12, mang công nghệ y tế có thể điều trị chấn thương ngực trong môi trường không gian.