Dịch

earball

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɪə.bɔːl/US/ˈɪəɹ.bɔl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc một trường hợp lắng nghedanh từThe act or an instance of listening.
  2. Quả bóng nhỏ được giữ cố định trong tai và ấn vào khi cần thiết để giảm bớt căng thẳngdanh từA small ball kept in position in the ear and pressed when needed to relieve stress.
  3. The ear.chưa dịchdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)
  4. Lắng nghe, đặc biệt là để kiểm trađộng từngoại động từ (transitive)To listen, especially to check.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. earballNguyên thể (infinitive)
  2. earballsSố nhiều (plural)
  3. earballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. earballingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI