Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

dumbest

C1tính từ (adjective)
US/ˈdʌməst/

Dạng gốc:dumbNgu ngốc, ngớ ngẩn, đần độn

Nghĩa chính

  1. Câmtính từsuperlative form of dumb: most dumb

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Đây là ý tưởng ngu ngốc nhất từ trước đến nay.
  • .Nó là đứa trẻ ngốc nhất lớp.
  • .Sami đã đưa ra cho Layla câu trả lời ngốc nghếch nhất.

AI