Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Bánh pudding bộtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stiff flour pudding, often with dried fruit, boiled in a cloth bag, or steamed.
- Bánh pudding trái câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pudding-style dessert, especially one made with plums or (in the Bahamas) guavas.
- Tồi, hỏng, kémtính từWorthless; not working properly, defective.
- Tẩy xóa nhãn gia súc, trộm gia súcđộng từTo alter the branding of stolen cattle; to steal cattle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)up the duffCó thaino duffCho biết rằng đây không phải là một bài tập hoặc bài tập huấn luyệnplum-duffCái bánh pudding mậnDuff IslandsNhóm đảo nhỏ nằm ở phía đông bắc của Quần đảo Santa Cruz thuộc tỉnh Temotu của Quần đảo Solomonfiggy duffLoại bánh pudding luộc với nho khôDuff's deviceMột cách triển khai được tối ưu hóa cụ thể của bản sao nối tiếp sử dụng cấu trúc ngôn ngữ C bất thường để giải phóng vòng lặp
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 3
Thảm mục rừng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Decaying vegetable matter on the forest floor.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đồ giả
Họ từ (word family)
cùng gốc duffNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dʰewbʰ-“to whisk, smoke, darken, obscure”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Món tráng miệng cũng thịnh soạn như món chính, và không gì bằng món ăn yêu thích tuyệt đối, bánh pudding ổi.
- — , , , , , .Họ phải sống bằng hải sản—thịt bò muối, thịt lợn, đậu và bánh quy cứng nhiều hơn bất cứ thứ gì khác, nhưng về thức ăn trên biển cũng như ở cảng, có thể nói rằng nó đủ về số lượng và đủ tốt cho bất kỳ ai, mặc dù không phải lúc nào cũng là bánh shortcake dâu tây với kem hay bánh pudding mận.
- , .Lớp nền dưới chân chủ yếu là thảm mục và cát, đi qua các khu rừng và đồng cỏ xen kẽ.