Dịch

duff

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/dʌf/AU/dɐf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Bánh pudding bộtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stiff flour pudding, often with dried fruit, boiled in a cloth bag, or steamed.
  2. Bánh pudding trái câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pudding-style dessert, especially one made with plums or (in the Bahamas) guavas.
  3. Tồi, hỏng, kémtính từWorthless; not working properly, defective.
  4. Tẩy xóa nhãn gia súc, trộm gia súcđộng từTo alter the branding of stolen cattle; to steal cattle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. duffNguyên thể (infinitive)
  2. duffsSố nhiều (plural)
  3. duffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. duffingPhân từ I (present participle)
  5. dufferSo sánh hơn (comparative)
  6. duffestSo sánh nhất (superlative)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 3
Thảm mục rừng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Decaying vegetable matter on the forest floor.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ giả

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dʰewbʰ-“to whisk, smoke, darken, obscure”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Món tráng miệng cũng thịnh soạn như món chính, và không gì bằng món ăn yêu thích tuyệt đối, bánh pudding ổi.
  • — , , , , , .Họ phải sống bằng hải sản—thịt bò muối, thịt lợn, đậu và bánh quy cứng nhiều hơn bất cứ thứ gì khác, nhưng về thức ăn trên biển cũng như ở cảng, có thể nói rằng nó đủ về số lượng và đủ tốt cho bất kỳ ai, mặc dù không phải lúc nào cũng là bánh shortcake dâu tây với kem hay bánh pudding mận.
  • , .Lớp nền dưới chân chủ yếu là thảm mục và cát, đi qua các khu rừng và đồng cỏ xen kẽ.

AI