Nghĩa chính
- Cho biết rằng đây không phải là một bài tập hoặc bài tập huấn luyệnthán từIndicating that this is not a drill or training exercise.
- Sự cố không phải là một cuộc diễn tập hay huấn luyện; một trường hợp khẩn cấp. Cũng kết thúc bài tập. Dừng khoan ngay lập tức. Như một tiếng 'tap out' được gọi trong quá trình rèn luyện thể chất. Huấn luyện sử dụng đạn Sim ở Swat Úc 'end ex'danh từAn incident that is not a drill or training exercise; an emergency. Also end of exercise. Stop drill immediately. As a ‘tap out’ called by during physical training. Sim munitions training in Australian Swat ‘end ex’.
Ví dụ
- “ ‘ ,’ ,” . . “ , ‘ , 737,’ ,” .
- “ , ‘ ’ [] .”
- “, , , . , we’ve . , . .” ‘ .’ .