Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
plum-duff
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cái bánh pudding mận
danh từ
A plum pudding.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
plum-duff
Dạng gốc
(base form)
plum-duff
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
But
late
one
night
we
wakes
in
fright
/
To
see
by
a
pale
blue
flare
,
/
That
cook
has
got
in
a
phantom
pot
/
A
big
plum-duff
an
'
a
rump-steak
hot
[.]
AI
1
Cái bánh pudding mận
1
Cái bánh pudding mận
1
Cái bánh pudding mận