Nghĩa chính
- Quần lót, quần đùidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Clipping of drawers.
- Số nhiều của drawdanh từplural of draw
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của drawđộng từthird-person singular simple present indicative of draw
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| draws a conclusion | Rút ra kết luận | |
| draws a line | Vạch ranh giới | |
| draws a picture | Vẽ tranh | |
| draws attention | Thu hút sự chú ý | |
| draws near | Đến gần | |
| every miller draws water to his own millcụm từ | cụm từ | Mọi người chủ yếu quan tâm đến lợi ích của chính họ |
Ví dụ
- “ , , .”Cuối cùng tôi đã yêu cầu anh ấy chọn lựa, và anh ấy nói với tôi trên hiên nhà trước cửa nhà cô ấy trong bộ quần đùi rách và chiếc áo lót bẩn thỉu, rằng anh ấy yêu người phụ nữ khác.
- .Anh ấy vẽ người khỏa thân.
- .Cô ấy vẽ đẹp.