Nghĩa chính
- Sự suy sụp (trong hoạt động (kinh tế))danh từA downward trend, or the beginnings of one.
- Hướng xuống, giảm xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To turn downwards.
- Suy giảm, sụt giảmđộng từnội động từ (intransitive)To decline.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- downturnNguyên thể (infinitive)
- downturnsSố nhiều (plural)
- downturnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- downturningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- downturn (in sth)sự suy thoái (về cái gì)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Suy giảm
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Sự suy thoái kinh tế khiến việc tìm kiếm việc làm trở nên khó khăn hơn.
- .Các công ty tốt nhất thường đầu tư trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
- , .Hôm nay, tâm trạng của tôi đã chuyển biến xấu và tôi cảm thấy tồi tệ hơn hôm qua.